← Thư viện báo cáo

Biểu mẫu SAP tương tự — mở rộng trường dữ liệu

Xem cấu trúc bảng và lập phương án làm sạch · Không cần Choose File

Mẫu mô phỏng theo phong cách bảng ALV. Nhãn có nguồn và trường đề xuất được phân biệt rõ. Thứ tự cột mở rộng do SAVA thiết kế; chưa xác nhận gần hết các trường khả dụng của SAP. Không sao chép ảnh hoặc giao dịch từ nguồn.

FBL3N · G/L Account Line Item Display

40 trường: 12 nhãn có nguồn, 28 trường đề xuất. Chưa đo được tỷ lệ bao phủ toàn bộ field catalog.

Company / Controlling Area: SAVA-DEMO · Period: 09/2026 · Layout: /SAVA_STUDY
Thông số mô phỏng, không phải bộ lọc đã chạy trong SAP.
Display line items · Bảng rộng để nghiên cứu đầu vào

Cuộn ngang để xem các cột bên phải. Màu vàng: trường bổ sung chưa xác minh trong layout nguồn.

StAssignmentDocumentNoBusATypeDoc. DatePKAmount in Local CrcyLCurrTxClrng doc.TextCompany CodeG/L AccountFiscal YearLine ItemPosting DatePeriodDocument CurrencyAmount in Doc. CrcyClearing DateReferenceDocument Header TextDebit/CreditCost CenterProfit CenterOrderWBS ElementSegmentFunctional AreaBusiness TransactionTrading PartnerPurchasing DocumentPurchasing ItemMaterialQuantityBase UnitUser NameEntry DateReversal Document
001900012330.09.20261.234,50EURChi phí sản xuất, DEMO10000000123400202600130.09.2026009EUR1.234,5030.09.2026Chi phí sản xuất, DEMOD000012340000001234000000123400000012340010,000PCChi phí sản xuất, DEMO30.09.2026
001900012330.09.2026234,50-EURĐiều chỉnh DEMO10000000123400202600230.09.2026009EUR234,50-30.09.2026Điều chỉnh DEMOC00001234000000123400000012340000001234002,000-PCĐiều chỉnh DEMO30.09.2026
0019000123EUR100000001234002026003009EURD0000123400000012340000001234000000123400PC

3 dòng dữ liệu tự tạo để thử số 0 đầu, dấu âm cuối, định dạng số EU và ô trống. Không phải chứng từ thực, không phải bộ số liệu đối chiếu kế toán; không có tổng cộng giả.

Danh sách tất cả trường và cách làm sạch (40)
Vị trí mẫuNhãn đầu vàoBằng chứngQuy tắc
1StCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
2AssignmentCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
3DocumentNoCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
4BusACó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
5TypeCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
6Doc. DateCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ chuỗi gốc; xác nhận DD.MM.YYYY / MM.DD.YYYY trước khi đổi ISO. Ngày rỗng không phải ngày 0.
7PKCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
8Amount in Local CrcyCó nhãn trong tài liệu nguồnXác nhận dấu thập phân/ngăn nghìn, dấu âm cuối; giữ tiền tệ/đơn vị. Không đổi rỗng thành 0.
9LCurrCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ mã gốc; gắn với đúng cột số tiền. Không cộng khác tiền tệ.
10TxCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
11Clrng doc.Có nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
12TextCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
13Company CodeĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
14G/L AccountĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
15Fiscal YearĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
16Line ItemĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
17Posting DateĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ chuỗi gốc; xác nhận DD.MM.YYYY / MM.DD.YYYY trước khi đổi ISO. Ngày rỗng không phải ngày 0.
18PeriodĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
19Document CurrencyĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ mã gốc; gắn với đúng cột số tiền. Không cộng khác tiền tệ.
20Amount in Doc. CrcyĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngXác nhận dấu thập phân/ngăn nghìn, dấu âm cuối; giữ tiền tệ/đơn vị. Không đổi rỗng thành 0.
21Clearing DateĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ chuỗi gốc; xác nhận DD.MM.YYYY / MM.DD.YYYY trước khi đổi ISO. Ngày rỗng không phải ngày 0.
22ReferenceĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
23Document Header TextĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
24Debit/CreditĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
25Cost CenterĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
26Profit CenterĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
27OrderĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
28WBS ElementĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
29SegmentĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
30Functional AreaĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
31Business TransactionĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
32Trading PartnerĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
33Purchasing DocumentĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
34Purchasing ItemĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
35MaterialĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
36QuantityĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngXác nhận dấu thập phân/ngăn nghìn, dấu âm cuối; giữ tiền tệ/đơn vị. Không đổi rỗng thành 0.
37Base UnitĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
38User NameĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
39Entry DateĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ chuỗi gốc; xác nhận DD.MM.YYYY / MM.DD.YYYY trước khi đổi ISO. Ngày rỗng không phải ngày 0.
40Reversal DocumentĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.

Mở tài liệu nguồn, trang 6 · Xem phần tham chiếu trước đây

FBL1N · Vendor Line Item Display

41 trường: 9 nhãn có nguồn, 32 trường đề xuất. Chưa đo được tỷ lệ bao phủ toàn bộ field catalog.

Company / Controlling Area: SAVA-DEMO · Period: 09/2026 · Layout: /SAVA_STUDY
Thông số mô phỏng, không phải bộ lọc đã chạy trong SAP.
Display line items · Bảng rộng để nghiên cứu đầu vào

Cuộn ngang để xem các cột bên phải. Màu vàng: trường bổ sung chưa xác minh trong layout nguồn.

StDocumentNoReferenceDoc. DateDDPstng DateNet due dtPayTAmount in DCCompany CodeVendorVendor NameFiscal YearLine ItemDocument TypeDocument CurrencyLocal CurrencyAmount in Local CurrencyAssignmentTextBaseline DatePayment BlockPayment MethodClearing DocumentClearing DateSpecial G/L IndicatorDebit/CreditPosting KeyG/L AccountTax CodeCash Discount Days 1Cash Discount Percentage 1Cash Discount AmountInvoice ReferenceReference Fiscal YearPurchasing DocumentPurchasing ItemBusiness AreaProfit CenterDocument Header TextUser Name
001900012330.09.202630.09.202630.09.20261.234,5010000000123400Chi phí sản xuất, DEMO2026001EUREUR1.234,50Chi phí sản xuất, DEMO30.09.202630.09.2026D00001234000091.234,502026Chi phí sản xuất, DEMOChi phí sản xuất, DEMO
001900012330.09.202630.09.202630.09.2026234,50-10000000123400Điều chỉnh DEMO2026002EUREUR234,50-Điều chỉnh DEMO30.09.202630.09.2026C0000123400009234,50-2026Điều chỉnh DEMOĐiều chỉnh DEMO
0019000123100000001234002026003EUREURD00001234000092026

3 dòng dữ liệu tự tạo để thử số 0 đầu, dấu âm cuối, định dạng số EU và ô trống. Không phải chứng từ thực, không phải bộ số liệu đối chiếu kế toán; không có tổng cộng giả.

Danh sách tất cả trường và cách làm sạch (41)
Vị trí mẫuNhãn đầu vàoBằng chứngQuy tắc
1StCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
2DocumentNoCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
3ReferenceCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
4Doc. DateCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ chuỗi gốc; xác nhận DD.MM.YYYY / MM.DD.YYYY trước khi đổi ISO. Ngày rỗng không phải ngày 0.
5DDCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
6Pstng DateCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ chuỗi gốc; xác nhận DD.MM.YYYY / MM.DD.YYYY trước khi đổi ISO. Ngày rỗng không phải ngày 0.
7Net due dtCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ chuỗi gốc; xác nhận DD.MM.YYYY / MM.DD.YYYY trước khi đổi ISO. Ngày rỗng không phải ngày 0.
8PayTCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
9Amount in DCCó nhãn trong tài liệu nguồnXác nhận dấu thập phân/ngăn nghìn, dấu âm cuối; giữ tiền tệ/đơn vị. Không đổi rỗng thành 0.
10Company CodeĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
11VendorĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
12Vendor NameĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
13Fiscal YearĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
14Line ItemĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
15Document TypeĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
16Document CurrencyĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ mã gốc; gắn với đúng cột số tiền. Không cộng khác tiền tệ.
17Local CurrencyĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ mã gốc; gắn với đúng cột số tiền. Không cộng khác tiền tệ.
18Amount in Local CurrencyĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngXác nhận dấu thập phân/ngăn nghìn, dấu âm cuối; giữ tiền tệ/đơn vị. Không đổi rỗng thành 0.
19AssignmentĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
20TextĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
21Baseline DateĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ chuỗi gốc; xác nhận DD.MM.YYYY / MM.DD.YYYY trước khi đổi ISO. Ngày rỗng không phải ngày 0.
22Payment BlockĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
23Payment MethodĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
24Clearing DocumentĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
25Clearing DateĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ chuỗi gốc; xác nhận DD.MM.YYYY / MM.DD.YYYY trước khi đổi ISO. Ngày rỗng không phải ngày 0.
26Special G/L IndicatorĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
27Debit/CreditĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
28Posting KeyĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
29G/L AccountĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
30Tax CodeĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
31Cash Discount Days 1Đề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
32Cash Discount Percentage 1Đề xuất · cần kiểm tra khả dụngXác nhận dấu thập phân/ngăn nghìn, dấu âm cuối; giữ tiền tệ/đơn vị. Không đổi rỗng thành 0.
33Cash Discount AmountĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngXác nhận dấu thập phân/ngăn nghìn, dấu âm cuối; giữ tiền tệ/đơn vị. Không đổi rỗng thành 0.
34Invoice ReferenceĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
35Reference Fiscal YearĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
36Purchasing DocumentĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
37Purchasing ItemĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
38Business AreaĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
39Profit CenterĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
40Document Header TextĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
41User NameĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.

Mở tài liệu nguồn, trang 2 · Xem phần tham chiếu trước đây

KSB1 · Cost Centers: Actual Line Items

38 trường: 21 nhãn có nguồn, 17 trường đề xuất. Chưa đo được tỷ lệ bao phủ toàn bộ field catalog.

Company / Controlling Area: SAVA-DEMO · Period: 09/2026 · Layout: /SAVA_STUDY
Thông số mô phỏng, không phải bộ lọc đã chạy trong SAP.
Display line items · Bảng rộng để nghiên cứu đầu vào

Cuộn ngang để xem các cột bên phải. Màu vàng: trường bổ sung chưa xác minh trong layout nguồn.

Cost ElementAuxAcctAs1Cost element nameCost CentreObject nameValCOArCurDPerName of Offsetting AccountPosting DateNameYearDocumentNoDoc. DateDocTypUserRefDocNoRTDoc Header TextPurchasing Doc.Offsetting AcctControlling AreaCompany CodeCO Document ItemCO Area CurrencyValue in Object CurrencyObject CurrencyValue in Transaction CurrencyTransaction CurrencyQuantityUnitActivity TypePartner Cost CenterOrderMaterialPlantProfit CenterBusiness Transaction
00001234000000123400Chi phí sản xuất, DEMO0000123400Chi phí sản xuất, DEMO1.234,50D009Chi phí sản xuất, DEMO30.09.2026Chi phí sản xuất, DEMO2026001900012330.09.2026Chi phí sản xuất, DEMO00001234001000001EUR1.234,50EUR1.234,50EUR10,000PC000012340000001234000000123400
00001234000000123400Điều chỉnh DEMO0000123400Điều chỉnh DEMO234,50-C009Điều chỉnh DEMO30.09.2026Điều chỉnh DEMO2026001900012330.09.2026Điều chỉnh DEMO00001234001000002EUR234,50-EUR234,50-EUR2,000-PC000012340000001234000000123400
000012340000001234000000123400D0092026001900012300001234001000003EUREUREURPC000012340000001234000000123400

3 dòng dữ liệu tự tạo để thử số 0 đầu, dấu âm cuối, định dạng số EU và ô trống. Không phải chứng từ thực, không phải bộ số liệu đối chiếu kế toán; không có tổng cộng giả.

Danh sách tất cả trường và cách làm sạch (38)
Vị trí mẫuNhãn đầu vàoBằng chứngQuy tắc
1Cost ElementCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
2AuxAcctAs1Có nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
3Cost element nameCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
4Cost CentreCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
5Object nameCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
6ValCOArCurCó nhãn trong tài liệu nguồnXác nhận dấu thập phân/ngăn nghìn, dấu âm cuối; giữ tiền tệ/đơn vị. Không đổi rỗng thành 0.
7DCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
8PerCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
9Name of Offsetting AccountCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
10Posting DateCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ chuỗi gốc; xác nhận DD.MM.YYYY / MM.DD.YYYY trước khi đổi ISO. Ngày rỗng không phải ngày 0.
11NameCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
12YearCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
13DocumentNoCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
14Doc. DateCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ chuỗi gốc; xác nhận DD.MM.YYYY / MM.DD.YYYY trước khi đổi ISO. Ngày rỗng không phải ngày 0.
15DocTypCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
16UserCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
17RefDocNoCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
18RTCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
19Doc Header TextCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
20Purchasing Doc.Có nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
21Offsetting AcctCó nhãn trong tài liệu nguồnGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
22Controlling AreaĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
23Company CodeĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
24CO Document ItemĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
25CO Area CurrencyĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ mã gốc; gắn với đúng cột số tiền. Không cộng khác tiền tệ.
26Value in Object CurrencyĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngXác nhận dấu thập phân/ngăn nghìn, dấu âm cuối; giữ tiền tệ/đơn vị. Không đổi rỗng thành 0.
27Object CurrencyĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ mã gốc; gắn với đúng cột số tiền. Không cộng khác tiền tệ.
28Value in Transaction CurrencyĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngXác nhận dấu thập phân/ngăn nghìn, dấu âm cuối; giữ tiền tệ/đơn vị. Không đổi rỗng thành 0.
29Transaction CurrencyĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ mã gốc; gắn với đúng cột số tiền. Không cộng khác tiền tệ.
30QuantityĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngXác nhận dấu thập phân/ngăn nghìn, dấu âm cuối; giữ tiền tệ/đơn vị. Không đổi rỗng thành 0.
31UnitĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
32Activity TypeĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
33Partner Cost CenterĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
34OrderĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
35MaterialĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
36PlantĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
37Profit CenterĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.
38Business TransactionĐề xuất · cần kiểm tra khả dụngGiữ dạng chuỗi và số 0 đầu; giữ nhãn + vị trí cột. Không tự coi là khóa duy nhất.

Mở tài liệu nguồn, trang 3 / 4 · Xem phần tham chiếu trước đây

Phương án làm sạch dữ liệu

  1. Lưu file gốc, thông số chọn báo cáo, layout, ngôn ngữ và dòng header; giữ nguyên mọi cột.
  2. Đặt định danh theo vị trí cột, kể cả khi nhãn trùng. Ánh xạ tên kỹ thuật sau khi có bằng chứng; hiện mọi technical_name đều chưa xác nhận.
  3. Chuẩn hóa ngày, dấu âm, số theo cấu hình của từng file; giữ song song raw_value và normalized_value. Giá trị không rõ đưa vào danh sách cần kiểm tra.
  4. Nhận diện dòng tiêu đề, subtotal, total riêng. Không cộng cả subtotal và chi tiết; không loại giao dịch trùng chỉ vì giống số tiền.
  5. Đối chiếu số dòng và tổng theo từng tiền tệ trước/sau; bổ sung khóa chứng từ theo hệ nguồn. Không ghép FI và CO chỉ bằng DocumentNo.

Tải danh sách trường và quy tắc (JSON) · SAP KBA: tên kỹ thuật trong Change Layout