Mới · CS12 BOMMới · CA03 RoutingMới · CO03 Lệnh sản xuất
FI10 · Tuổi nợ SAVAFI11 · ECL SAVAFI07 · Số dư NCCFI09 · Số dư khách hàngCO05 · Mẫu kế hoạch tham chiếuMB5BMB5LMIR5
Mẫu dựng theo nhãn và vị trí đọc được từ nguồn, giá trị tự dựng. MB5B giữ summary và movements riêng; MB5L giữ GL summary và material detail riêng; MIR5 giữ hai cột T cùng tên theo vị trí. FI07/FI09 có ảnh GUI và Fiori cũ, không chứng minh bố cục successor F0701A/F0703A. CO05 là proxy cùng họ KOB1, chưa có ảnh KOBP/KOBPN. FI10/FI11 là cấu trúc phân tích SAVA, không phải output SAP; tỷ lệ ECL chỉ minh họa và còn khoản chưa đánh giá. Chưa có full catalog hoặc release SAP công ty.
Cuộn ngang trong bảng để xem cột bên phải. Bảng phẳng giữ grain của từng mẫu: dòng chi tiết, kỳ, measure hoặc trạng thái. Row type là metadata SAVA nếu có, không phải cột SAP gốc.
Trường dữ liệu, nguồn và lưu ý làm sạch
CSV giữ chuỗi số/ngày thô và các dòng tiêu đề, nhóm, tổng. XLSX có sheet Layout, Flat input và Fields. Flat input vẫn giữ chuỗi để thử làm sạch; trường tài liệu mô tả ngoài ảnh có ở danh mục Fields, không tự chèn vào bố cục. Giá trị biểu đồ/KPI là minh họa tổng hợp, không trích số liệu nguồn.
Không có native export. MB5L restricted scope có thể làm sai so sánh balance. Compound headers/nhãn cắt giữ nguyên, không phát minh technical names. MIR5 selection screen không phải output columns. Fiori/legacy chức năng được ghi riêng, không chứng minh schema parity.